Quyết định 10 năm 2007 về hệ thông ngành kinh tế

Quyết định 10 năm 2007 về hệ thông ngành kinh tế : Quyết định 10 năm 2007 về hệ thông ngành kinh tế, Quyet dinh 10 nam 2007 ve he thong nganh kinh teCÔNG TY LUẬT HOÀN NHẤT hoạt động với đội ngũ Luật Sư, Luật Sư Tư Vấn Pháp Luật có trình độ chuyên môn cao sẽ tư vấn pháp luật cho quí khách hàng khi quí khách hàng có nhu cầu dịch vụ Quyết định 10 năm 2007 về hệ thông ngành kinh tế. Khi quí khách hàng sử dụng nhu cầu Quyết định 10 năm 2007 về hệ thông ngành kinh tế của Công Ty Luật chúng tôi sẽ hài lòng bởi vì công luật chúng tôi hoạt đông trong lĩnh vực Quyết định 10 năm 2007 về hệ thông ngành kinh tế này có bề dày nhiều năm kinh nghiệm, điều này được chứng minh khi CÔNG TY LUẬT HOÀN NHẤT được xếp vào các công ty luật tại tphcm hoạt động thành công nhất trong lịnh vực dịch vụ tư vấn pháp luật, dịch vụ tư vấn pháp lý. Hãy đến với Công Ty Luật Hoàn Nhất chúng tôi để có được dịch vụ Quyết định 10 năm 2007 về hệ thông ngành kinh tế hoàn hảo nhất

Quyet dinh 10 nam 2007 ve he thong nganh kinh te, Quyết định 10 năm 2007 về hệ thông ngành kinh tế

Quyet dinh 10 nam 2007 ve he thong nganh kinh te : CONG TY LUAT HOAN NHAT hoat dong trong linh vuc nganh luat voi doi ngu Luat Su , Luat Su Tu Van Phap Luat co trinh do chuyen mon cao sẽ tu van phap luat cho khach hang co nhu cau Quyet dinh 10 nam 2007 ve he thong nganh kinh te. Khi khach hang có nhu cầu sử dung dich vu Quyet dinh 10 nam 2007 ve he thong nganh kinh te của Cong Ty Luat chung toi se hai long boi vi cong ty luat chung toi hoat dong trong linh vuc Quyet dinh 10 nam 2007 ve he thong nganh kinh te nay co be day nhieu nam kinh nghiem, dien nay duoc chung minh khie CONG TY LUAT HOAN NHAT duoc xep vao cac cong ty luat tai tphcm hoat dong thanh cong nhat trong linh vuc dich vu tu van phap luat , dich vu tu phan phap ly . hay den voi Cong Ty Luat Hoan Nhat chung toi de co duoc dich vu Quyet dinh 10 nam 2007 ve he thong nganh kinh te hoan hao nhat.

Quyết định 10 năm 2007 về hệ thông ngành kinh tế

Quyet dinh 10 nam 2007 ve he thong nganh kinh te, Quyết định 10 năm 2007 về hệ thông ngành kinh tế

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
________
Số: 10/2007/QĐ-TTg
 
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________
Hà Nội, ngày 23  tháng  01  năm 2007

 
 QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam
__________
 
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Thống kê ngày 26 tháng 6 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 40/2004/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thống kê;
Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê,
 
QUYẾT ĐỊNH :
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam gồm 5 cấp:
- Ngành cấp 1 gồm 21 ngành được mã hoá theo bảng chữ cái lần lượt từ A đến U;
- Ngành cấp 2 gồm 88 ngành; mỗi ngành được mã hoá bằng hai số theo từng ngành cấp 1 tương ứng;
- Ngành cấp 3 gồm 242 ngành; mỗi ngành được mã hoá bằng ba số theo từng ngành cấp 2 tương ứng;
- Ngành cấp 4 gồm 437 ngành; mỗi ngành được mã hoá bằng bốn số theo từng ngành cấp 3 tương ứng;
- Ngành cấp 5 gồm 642 ngành; mỗi ngành được mã hoá bằng năm số theo từng ngành cấp 4 tương ứng.
Điều 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với Bộ, ngành có liên quan:
- Hướng dẫn các Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức có liên quan thực hiện theo đúng quy định của Quyết định này;
- Theo dõi tình hình thực hiện, trình Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế các quy định trước đây về hệ thống ngành kinh tế quốc dân.
Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
HỆ THỐNG NGÀNH KINH TẾ VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg ngày 23 tháng 01 năm 2007
của Thủ tướng Chính phủ)
 
Cấp
 1
Cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Tên ngành
A
 
 
 
 
NÔNG NGHIỆP,  LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
 
01
 
 
 
Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan
 
 
011
 
 
Trồng cây hàng năm
 
 
 
0111
01110
Trồng lúa
 
 
 
0112
01120
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
 
 
 
0113
01130
Trồng cây lấy củ có chất bột
 
 
 
0114
01140
Trồng cây mía
 
 
 
0115
01150
Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
 
 
 
0116
01160
Trồng cây lấy sợi
 
 
 
0117
01170
Trồng cây có hạt chứa dầu
 
 
 
0118
 
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
 
 
 
 
01181
Trồng rau các loại
 
 
 
 
01182
Trồng đậu các loại
 
 
 
 
01183
Trồng hoa, cây cảnh
 
 
 
0119
01190
Trồng cây hàng năm khác
 
 
012
 
 
Trồng cây lâu năm
 
 
 
0121
 
Trồng cây ăn quả
 
 
 
 
01211
Trồng nho
 
 
 
 
01212
Trồng xoài, cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới
 
 
 
 
01213
Trồng cam, quít và các loại quả có múi khác
 
 
 
 
01214
Trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo
 
 
 
 
01215
Trồng nhãn, vải, chôm chôm
 
 
 
 
01219
Trồng cây ăn quả khác
 
 
 
0122
01220
Trồng cây lấy quả chứa dầu
 
 
 
0123
01230
Trồng cây điều
 
 
 
0124
01240
Trồng cây hồ tiêu
 
 
 
0125
01250
Trồng cây cao su
 
 
 
0126
01260
Trồng cây cà phê
 
 
 
0127
01270
Trồng cây chè
 
 
 
0128
 
Trồng cây gia vị, cây dược liệu
 
 
 
 
01281
Trồng cây gia vị
 
 
 
 
01282
Trồng cây dược liệu
 
 
 
0129
01290
Trồng cây lâu năm  khác
 
 
013
0130
01300
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
 
 
014
 
 
Chăn nuôi
 
 
 
0141
01410
Chăn nuôi trâu, bò
 
 
 
0142
01420
Chăn nuôi ngựa, lừa, la
 
 
 
0144
01440
Chăn nuôi dê, cừu
 
 
 
0145
01450
Chăn nuôi lợn
 
 
 
0146
 
Chăn nuôi gia cầm
 
 
 
 
01461
Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm
 
 
 
 
01462
Chăn nuôi gà
 
 
 
 
01463
Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng
 
 
 
 
01469
Chăn nuôi gia cầm khác
 
 
 
0149
01490
Chăn nuôi khác
 
 
015
0150
01500
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
 
 
016
 
 
Hoạt động dịch vụ nông nghiệp
 
 
 
0161
01610
Hoạt động dịch vụ trồng  trọt
 
 
 
0162
01620
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
 
 
 
0163
01630
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
 
 
 
0164
01640
Xử lý hạt giống để nhân giống
 
 
017
0170
01700
Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
 
02
 
 
 
Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan
 
 
021
0210
 
Trồng rừng và chăm sóc rừng
 
 
 
 
02101
Ươm giống cây lâm nghiệp
 
 
 
 
02102
Trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ
 
 
 
 
02103
Trồng rừng và chăm sóc rừng tre, nứa
 
 
 
 
02109
Trồng rừng và chăm sóc rừng khác
 
 
022
 
 
Khai thác gỗ và lâm sản khác
 
 
 
0221
02210
Khai thác gỗ
 
 
 
0222
02220
Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
 
 
023
0230
02300
Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác
 
 
024
0240
02400
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
 
03
 
 
 
Khai thác, nuôi trồng thuỷ sản
 
 
031
 
 
Khai thác thuỷ sản
 
 
 
0311
03110
Khai thác thuỷ sản biển
 
 
 
0312
 
Khai thác thuỷ sản nội địa
 
 
 
 
03121
Khai thác thuỷ sản nước lợ
 
 
 
 
03122
Khai thác thuỷ sản nước ngọt
 
 
032
 
 
Nuôi trồng thuỷ sản
 
 
 
0321
03210
Nuôi trồng thuỷ sản biển
 
 
 
0322
 
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
 
 
 
 
03221
Nuôi trồng thuỷ sản nước lợ
 
 
 
 
03222
Nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt
 
 
 
0323
03230
Sản xuất giống thuỷ sản
B
 
 
 
 
 KHAI KHOÁNG
 
05
 
 
 
Khai thác than cứng và than non
 
 
051
0510
05100
Khai thác và thu gom than cứng
 
 
052
0520
05200
Khai thác và thu gom than non
 
06
 
 
 
Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên
 
 
061
0610
06100
Khai thác dầu thô
 
 
062
0620
06200
Khai thác khí đốt tự nhiên
 
07
 
 
 
Khai thác quặng kim loại
 
 
071
0710
07100
Khai thác quặng sắt
 
 
072
 
 
Khai thác quặng không chứa sắt (trừ quặng kim loại quý hiếm)
 
 
 
0721
07210
Khai thác quặng uranium và quặng thorium
 
 
 
0722
 
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
 
 
 
 
07221
Khai thác quặng bôxít
 
 
 
 
07229
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu
 
 
073
0730
07300
Khai thác quặng kim loại quí hiếm
 
08
 
 
 
Khai khoáng khác
 
 
081
0810
 
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
 
 
 
 
08101
Khai thác đá
 
 
 
 
08102
Khai thác cát, sỏi
 
 
 
 
08103
Khai thác đất sét
 
 
089
 
 
Khai khoáng chưa được phân vào đâu
 
 
 
0891
08910
Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
 
 
 
0892
08920
Khai thác và thu gom than bùn
 
 
 
0893
08930
Khai thác muối
 
 
 
0899
08990
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
 
09
 
 
 
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng
 
 
091
0910
09100
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
 
 
099
0990
09900
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
C
 
 
 
 
CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO
 
10
 
 
 
Sản xuất chế biến thực phẩm
 
 
101
1010
 
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
 
 
 
 
10101
Chế biến và đóng hộp thịt
 
 
 
 
10109
Chế biến và bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt khác
 
 
102
1020
 
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
 
 
 
 
10201
Chế biến và đóng hộp thuỷ sản
 
 
 
 
10202
Chế biến và bảo quản thuỷ sản đông lạnh
 
 
 
 
10203
Chế biến và bảo quản thuỷ sản khô
 
 
 
 
10204
Chế biến và bảo quản nước mắm
 
 
 
 
10209
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản khác
 
 
103
1030
 
Chế biến và bảo quản rau quả
 
 
 
 
10301
Chế biến và đóng hộp rau quả
 
 
 
 
10309
Chế biến và bảo quản rau quả khác
 
 
104
1040
 
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
 
 
 
 
10401
Sản xuất và đóng hộp dầu, mỡ động, thực vật
 
10409
Chế biến và bảo quản dầu mỡ khác
 
 
105
1050
10500
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
 
 
106
 
 
Xay xát và sản xuất bột
 
 
 
1061
 
Xay xát và sản xuất bột thô
 
 
 
 
10611
Xay xát
 
10612
Sản xuất bột thô
 
 
 
1062
10620
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
 
 
107
 
 
Sản xuất thực phẩm khác
 
 
 
1071
10710
Sản xuất các loại bánh từ bột
 
 
 
1072
10720
Sản xuất đường
 
 
 
1073
10730
Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
 
 
 
1074
10740
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
 
 
 
1075
10750
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
 
 
 
1079
10790
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
 
 
108
1080
10800
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
 
11
 
 
 
Sản xuất đồ uống
 
 
110
 
 
Sản xuất đồ uống
 
 
 
1101
11010
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
 
 
 
1102
11020
Sản xuất rượu vang
 
 
 
1103
11030
Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
 
 
 
1104
 
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
 
 
 
 
11041
Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai
 
 
 
 
11042
Sản xuất đồ uống không cồn
 
12
120
1200
 
Sản xuất sản phẩm thuốc lá
 
 
 
 
12001
Sản xuất thuốc lá
 
 
 
 
12009
Sản xuất thuốc hút khác
 
13
 
 
 
Dệt
 
 
131
 
 
Sản xuất sợi, vải dệt thoi và hoàn thiện sản phẩm dệt
 
 
 
1311
13110
Sản xuất sợi
 
 
 
1312
13120
Sản xuất vải dệt thoi
 
 
 
1313
13130
Hoàn thiện sản phẩm dệt
 
 
132
 
 
Sản xuất hàng dệt khác
 
 
 
1321
13210
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
 
 
 
1322
13220
Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục)
 
 
 
1323
13230
Sản xuất thảm, chăn đệm
 
 
 
1324
13240
Sản xuất các loại dây bện và lưới
 
 
 
1329
13290
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
 
14
 
 
 
Sản xuất trang phục
 
 
141
1410
14100
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
 
 
142
1420
14200
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
 
 
143
1430
14300
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
 
15
 
 
 
Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan
 
 
151
 
 
Thuộc, sơ chế da; sản xuất va li, túi sách, yên đệm; sơ chế và nhuộm da lông thú
 
 
 
1511
15110
Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
 
 
 
1512
15120
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
 
 
152
1520
15200
Sản xuất giày dép
 
16
 
 
 
Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện
 
 
161
1610
 
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
 
 
 
 
16101
Cưa, xẻ và bào gỗ
 
 
 
 
16102
Bảo quản gỗ
 
 
162
 
 
Sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện
 
 
 
1621
16210
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
 
 
 
1622
16220
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
 
 
 
1623
16230
Sản xuất bao bì bằng gỗ
 
 
 
1629
 
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
 
 
 
 
16291
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ
 
 
 
 
16292
Sản xuất sản phẩm từ lâm sản (trừ gỗ), cói và vật liệu tết bện
 
17
 
 
 
Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy
 
 
170
 
 
Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy
 
 
 
1701
17010
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
 
 
 
1702
 
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
 
 
 
 
17021
Sản xuất bao bì bằng giấy, bìa
 
 
 
 
17022
Sản xuất giấy nhăn và bìa nhăn
 
 
 
1709
17090
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
 
18
 
 
 
In, sao chép bản ghi các loại
 
 
181
 
 
In ấn và dịch vụ liên quan đến in
 
 
 
1811
18110
In ấn
 
 
 
1812
18120
Dịch vụ liên quan đến in
 
 
182
1820
18200
Sao chép bản ghi các loại
 
19
 
 
 
Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế
 
 
191
1910
19100
Sản xuất than cốc
 
 
192
1920
19200
Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
 
20
 
 
 
Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất
 
 
201
 
 
Sản xuất hoá chất cơ bản, phân bón và hợp chất ni tơ; sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
 
 
 
2011
20110
Sản xuất hoá chất cơ bản
 
 
 
2012
20120
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
 
 
 
2013
 
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
 
 
 
 
20131
Sản xuất plastic nguyên sinh
 
 
 
 
20132
Sản xuất cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
 
 
202
 
 
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác
 
 
 
2021
20210
Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
 
 
 
2022
 
Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
 
 
 
 
20221
Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự, ma tít
 
 
 
 
20222
Sản xuất mực in
 
 
 
2023
 
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
 
 
 
 
20231
Sản xuất mỹ phẩm
 
 
 
 
20232
Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
 
 
 
2029
20290
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
 
 
203
2030
20300
Sản xuất sợi nhân tạo
 
21
 
 
 
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
 
 
210
2100
 
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
 
 
 
 
21001
Sản xuất thuốc các loại
 
 
 
 
21002
Sản xuất  hoá dược và dược liệu
 
22
 
 
 
Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic
 
 
221
 
 
Sản xuất sản phẩm từ cao su
 
 
 
2211
22110
Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
 
 
 
2212
22120
Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
 
 
222
2220
 
Sản xuất sản phẩm từ plastic
 
 
 
 
22201
Sản xuất bao bì từ plastic
 
 
 
 
22209
Sản xuất sản phẩm khác từ plastic
 
23
 
 
 
Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác
 
 
231
2310
23100
Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
 
 
239
 
 
Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại chưa được phân vào đâu
 
 
 
2391
23910
Sản xuất sản phẩm chịu lửa
 
 
 
2392
23920
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
 
 
 
2393
23930
Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
 
 
 
2394
 
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
 
 
 
 
23941
Sản xuất xi măng
 
 
 
 
23942
Sản xuất vôi
 
 
 
 
23943
Sản xuất thạch cao
 
 
 
2395
23950
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
 
 
 
2396
23960
Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
 
 
 
2399
23990
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
 
24
 
 
 
Sản xuất kim loại
 
 
241
2410
24100
Sản xuất sắt, thép, gang
 
 
242
2420
24200
Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
 
 
243
 
 
Đúc kim loại
 
 
 
2431
24310
Đúc sắt thép
 
 
 
2432
24320
Đúc kim loại màu
 
25
 
 
 
Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)
 
 
251
 
 
Sản xuất các cấu kiện kim loại, thùng, bể chứa và nồi hơi
 
 
 
2511
25110
Sản xuất các cấu kiện kim loại
 
 
 
2512
25120
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
 
 
 
2513
25130
Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
 
 
252
2520
25200
Sản xuất vũ khí và đạn dược
 
 
259
 
 
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại; các dịch vụ xử lý, gia công kim loại
 
 
 
2591
25910
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
 
 
 
2592
25920
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
 
 
 
2593
25930
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
 
 
 
2599
 
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
 
 
 
 
25991
Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn
 
 
 
 
25999
Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu
 
26
 
 
 
Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học
 
 
261
2610
26100
Sản xuất linh kiện điện tử
 
 
262
2620
26200
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
 
 
263
2630
26300
Sản xuất thiết bị truyền thông
 
 
264
2640
26400
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
 
 
265
 
 
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển; sản xuất đồng hồ
 
 
 
2651
26510
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
 
 
 
2652
26520
Sản xuất đồng hồ
 
 
266
2660
26600
Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
 
 
267
2670
26700
Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
 
 
268
2680
26800
Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
 
27
 
 
 
Sản xuất thiết bị điện
 
 
271
2710
 
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
 
 
 
 
27101
Sản xuất mô tơ, máy phát
 
 
 
 
27102
Sản xuất  biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
 
 
272
2720
27200
Sản xuất pin và ắc quy
 
 
273
 
 
Sản xuất dây và thiết bị dây dẫn
 
 
 
2731
27310
Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
 
 
 
2732
27320
Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
 
 
 
2733
27330
Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
 
 
274
2740
27400
Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
 
 
275
2750
27500
Sản xuất đồ điện dân dụng
 
 
279
2790
27900
Sản xuất thiết bị điện khác
 
28
 
 
 
Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu
 
 
281
 
 
Sản xuất máy thông dụng
 
 
 
2811
28110
Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
 
 
 
2812
28120
Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
 
 
 
2813
28130
Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
 
 
 
2814
28140
Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
 
 
 
2815
28150
Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
 
 
 
2816
28160
Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
 
 
 
2817
28170
Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
 
 
 
2818
28180
Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng  mô tơ hoặc khí nén
 
 
 
2819
28190
Sản xuất máy thông dụng khác
 
 
282
 
 
Sản xuất máy chuyên dụng
 
 
 
2821
28210
Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
 
 
 
2822
28220
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
 
 
 
2823
28230
Sản xuất máy luyện kim
 
 
 
2824
28240
Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
 
 
 
2825
28250
Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
 
 
 
2826
28260
Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
 
 
 
2829
 
Sản xuất máy chuyên dụng khác
 
 
 
 
28291
Sản xuất máy sản xuất vật liệu xây dựng
 
 
 
 
28299
Sản xuất máy chuyên dụng khác chưa được phân vào đâu
 
29
 
 
 
Sản xuất xe có động cơ
 
 
291
2910
29100
Sản xuất xe có động cơ
 
 
292
2920
29200
Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc
 
 
293
2930
29300
Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe
 
30
 
 
 
Sản xuất phương tiện vận tải khác
 
 
301
 
 
Đóng tàu và thuyền
 
 
 
3011
30110
Đóng tàu và cấu kiện nổi
 
 
 
3012
30120
Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
 
 
302
3020
30200
Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe
 
 
303
3030
30300
Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
 
 
304
3040
30400
Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội
 
 
309
 
 
Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải chưa được phân vào đâu
 
 
 
3091
30910
Sản xuất mô tô, xe máy
 
 
 
3092
30920
Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật
 
 
 
3099
30990
Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
 
31
310
3100
 
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
 
 
 
 
31001
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ
 
 
 
 
31009
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác
 
32
 
 
 
Công nghiệp chế biến, chế tạo khác
 
 
321
 
 
Sản xuất đồ kim hoàn, đồ giả kim hoàn và các chi tiết liên quan
 
 
 
3211
32110
Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
 
 
 
3212
32120
Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
 
 
322
3220
32200
Sản xuất nhạc cụ
 
 
323
3230
32300
Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
 
 
324
3240
32400
Sản xuất đồ chơi, trò chơi
 
 
325
3250
 
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
 
 
 
 
32501
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa
 
 
 
 
32502
Sản xuất dụng cụ chỉnh hình, phục hồi chức năng
 
 
329
3290
32900
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
 
33
 
 
 
Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị
 
 
331
 
 
Sửa chữa và bảo dưỡng máy móc, thiết bị và sản phẩm kim loại đúc sẵn
 
 
 
3311
33110
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
 
 
 
3312
33120
Sửa chữa máy móc, thiết bị
 
 
 
3313
33130
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
 
 
 
3314
33140
Sửa chữa thiết bị điện
 
 
 
3315
33150
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe  máy và xe có động cơ khác)
 
 
 
3319
33190
Sửa chữa thiết bị khác
 
 
332
3320
33200
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
D
 
 
 
 
SẢN XUẤT VÀ PHÂN PHỐI ĐIỆN, KHÍ ĐỐT, NƯỚC NÓNG, HƠI NƯỚC VÀ ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ
 
35
 
 
 
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí
 
 
351
3510
 
Sản xuất, truyền tải và phân phối điện
 
 
 
 
35101
Sản xuất điện
 
 
 
 
35102
Truyền tải và phân phối điện
 
 
352
3520
35200
Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
 
 
353
3530
 
Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
 
 
 
 
35301
Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng và điều hoà không khí
 
 
 
 
35302
Sản xuất nước đá
E
 
 
 
 
CUNG CẤP NƯỚC; HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ RÁC THẢI, NƯỚC THẢI
 
36
360
3600
36000
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
 
37
 
 
 
Thoát nước và xử lý nước thải
 
 
370
3700
 
Thoát nước và xử lý nước thải
 
 
 
 
37001
Thoát nước
 
 
 
 
37002
Xử lý nước thải
 
38
 
 
 
Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải; tái chế phế liệu
 
 
381
 
 
Thu gom rác thải
 
 
 
3811
38110
Thu gom rác thải không độc hại
 
 
 
3812
 
Thu gom rác thải độc hại
 
 
 
 
38121
Thu gom rác thải y tế
 
 
 
 
38129
Thu gom rác thải độc hại khác
 
 
382
 
 
Xử lý và tiêu huỷ rác thải
 
 
 
3821
38210
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
 
 
 
3822
 
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
 
 
 
 
38221
Xử lý và tiêu huỷ rác thải y tế
 
 
 
 
38229
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại khác
 
 
383
3830
 
Tái chế phế liệu
 
 
 
 
38301
Tái chế phế liệu kim loại
 
 
 
 
38302
Tái chế phế liệu phi kim loại
 
39
390
3900
39000
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
F
 
 
 
 
XÂY DỰNG
 
41
410
4100
41000
Xây dựng nhà các loại
 
42
 
 
 
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
 
 
421
4210
 
Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
 
 
 
 
42101
Xây dựng công trình đường sắt
 
 
 
 
42102
Xây dựng công trình đường bộ
 
 
422
4220
42200
Xây dựng công trình công ích
 
 
429
4290
42900
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
 
43
 
 
 
Hoạt động xây dựng chuyên dụng
 
 
431
 
 
Phá dỡ và chuẩn bị mặt bằng
 
 
 
4311
43110
Phá dỡ
 
 
 
4312
43120
Chuẩn bị mặt bằng
 
 
432
 
 
Lắp đặt hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và lắp đặt xây dựng khác
 
 
 
4321
43210
Lắp đặt hệ thống điện
 
 
 
4322
 
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
 
 
 
 
43221
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước
 
 
 
 
43222
Lắp đặt hệ thống lò sưởi và điều hoà không khí
 
 
 
4329
43290
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
 
 
433
4330
43300
Hoàn thiện công trình xây dựng
 
 
439
4390
43900
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
G
 
 
 
 
BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC
 
45
 
 
 
Bán, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
 
 
451
 
 
Bán ô tô và xe có động cơ khác
 
 
 
4511
 
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
 
 
 
 
45111
Bán buôn ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
 
 
 
 
45119
Bán buôn xe có động cơ khác
 
 
 
4512
45120
Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
 
 
 
4513
 
Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
 
 
 
 
45131
Đại lý ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
 
 
 
 
45139
Đại lý xe có động cơ khác
 
 
452
4520
45200
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
 
 
453
4530
 
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
 
 
 
 
45301
Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
 
 
 
 
45302
Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
 
 
 
 
45303
Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
 
 
454
 
 
Bán, bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
 
 
 
4541
 
Bán mô tô, xe máy
 
 
 
 
45411
Bán buôn mô tô, xe máy
 
 
 
 
45412
Bán lẻ mô tô, xe máy
 
 
 
 
45413
Đại lý mô tô, xe máy
 
 
 
4542
45420
Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
 
 
 
4543
 
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
 
 
 
 
45431
Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
 
 
 
 
45432
Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
 
 
 
 
45433
Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
 
46
 
 
 
Bán buôn (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
 
 
461
4610
 
Đại lý, môi giới, đấu giá
 
 
 
 
46101
Đại lý
 
 
 
 
46102
Môi giới
 
 
 
 
46103
Đấu giá
 
 
462
4620
 
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
 
 
 
 
46201
Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác
 
 
 
 
46202
Bán buôn hoa và cây
 
 
 
 
46203
Bán buôn động vật sống
 
 
 
 
46204
Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản
 
 
 
 
46209
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa)
 
 
463
 
 
Bán buôn gạo, thực phẩm, đồ uống và sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
 
 
 
4631
46310
Bán buôn gạo
 
 
 
4632
 
Bán buôn thực phẩm
 
 
 
 
46321
Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt
 
 
 
 
46322
Bán buôn thủy sản
 
 
 
 
46323
Bán buôn rau, quả
 
 
 
 
46324
Bán buôn cà phê
 
 
 
 
46325
Bán buôn chè
 
 
 
 
46326
Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột
 
 
 
 
46329
Bán buôn thực phẩm khác
 
 
 
4633
 
Bán buôn đồ uống
 
 
 
 
46331
Bán buôn đồ uống có cồn
 
 
 
 
46332
Bán buôn đồ uống không có cồn
 
 
 
4634
46340
Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
 
 
464
 
 
Bán buôn đồ dùng gia đình
 
 
 
4641
 
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
 
 
 
 
46411
Bán buôn vải
 
 
 
 
46412
Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác
 
 
 
 
46413
Bán buôn hàng may mặc
 
 
 
 
46414
Bán buôn giày dép
 
 
 
4649
 
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
 
 
 
 
46491
Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác
 
 
 
 
46492
Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế
 
 
 
 
46493
Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
 
 
 
 
46494
Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh
 
 
 
 
46495
Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện
 
 
 
 
46496
Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự
 
 
 
 
46497
Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
 
 
 
 
46498
Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao
 
 
 
 
46499
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu
 
 
465
 
 
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy
 
 
 
4651
46510
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
 
 
 
4652
46520
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
 
 
 
4653
46530
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
 
 
 
4659
 
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
 
 
 
 
46591
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
 
 
 
 
46592
Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
 
 
 
 
46593
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày
 
 
 
 
46594
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)
 
 
 
 
46595
Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
 
 
 
 
46599
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu
 
 
466
 
 
Bán buôn chuyên doanh khác
 
 
 
4661
 
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
 
 
 
 
46611
Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác
 
 
 
 
46612
Bán buôn dầu thô
 
 
 
 
46613
Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan
 
 
 
 
46614
Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan
 
 
 
4662
 
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
 
 
 
 
46621
Bán buôn quặng kim loại
 
 
 
 
46622
Bán buôn sắt, thép
 
 
 
 
46623
Bán buôn kim loại khác
 
 
 
 
46624
Bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác
 
 
 
4663
 
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
 
 
 
 
46631
Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến
 
 
 
 
46632
Bán buôn xi măng
 
 
 
 
46633
Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi
 
 
 
 
46634
Bán buôn kính xây dựng
 
 
 
 
46635
Bán buôn sơn, vécni
 
 
 
 
46636
Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh
 
 
 
 
46637
Bán buôn đồ ngũ kim
 
 
 
 
46639
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
 
 
 
4669
 
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
 
 
 
 
46691
Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp
 
 
 
 
46692
Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp)
 
 
 
 
46693
Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh
 
 
 
 
46694
Bán buôn cao su
 
 
 
 
46695
Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt
 
 
 
 
46696
Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép
 
 
 
 
46697
Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại
 
 
 
 
46699
Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
 
 
469
4690
46900
Bán buôn tổng hợp
 
47
 
 
 
Bán lẻ (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
 
 
471
 
 
Bán lẻ trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
 
 
 
4711
47110
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
 
 
 
4719
 
Bán lẻ  khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
 
 
 
 
47191
Bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại
 
 
 
 
47199
Bán lẻ khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
 
 
472
 
 
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống hoặc thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
 
4721
47210
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
 
4722
 
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
 
 
47221
Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
 
 
47222
Bán lẻ thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
 
 
47223
Bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
 
 
47224
Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
 
 
47229
Bán lẻ thực phẩm khác trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
 
4723
47230
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
 
4724
47240
Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
473
4730
47300
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
474
 
 
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
 
4741
 
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
 
 
47411
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
 
 
47412
Bán lẻ thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
 
4742
47420
Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
475
 
 
Bán lẻ thiết bị gia đình khác trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
 
4751
 
Bán lẻ vải, len,  sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
 
 
47511
Bán lẻ vải trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
 
 
47519
Bán lẻ len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
 
4752
 
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
 
 
47521
Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
 
 
47522
Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
 
 
47523
Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
 
 
47524
Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
 
 
47525
Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
 
 
47529
Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
 
4753
47530
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
 
4759
 
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu  trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
 
 
47591
Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
 
 
47592
Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
 
 
47593
Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
 
 
47594
Bán lẻ nhạc cụ trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
 
 
47599
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
476
 
 
Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
 
4761
47610
Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
 
4762
47620
Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
 
4763
47630
Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
 
4764
47640
Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
477
 
 
Bán lẻ hàng hóa khác trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
 
4771
 
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
 
 
47711
Bán lẻ hàng may mặc trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
 
 
47712
Bán lẻ giày dép trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
 
 
47713
Bán lẻ cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
 
4772
 
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
 
 
47721
Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
 
 
47722
Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
 
4773
 
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
 
 
47731
Bán lẻ hoa, cây cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
 
 
47732
Bán lẻ vàng, bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
 
 
47733
Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
 
 
47734
Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
 
 
47735
Bán lẻ dầu hoả, ga, than nhiên liệu dùng cho gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
 
 
47736
Bán lẻ đồng hồ, kính mắt trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
 
 
47737
Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
 
 
47738
Bán lẻ xe đạp và phụ tùng trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
 
 
47739
Bán lẻ hàng hóa khác mới  chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
 
4774
 
Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
 
 
47741
Bán lẻ hàng may mặc đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
 
 
47749
Bán lẻ hàng hóa khác đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
 
 
478
 
 
Bán lẻ lưu động hoặc bán tại chợ
 
 
 
4781
 
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
 
 
 
 
47811
Bán lẻ lương thực lưu động hoặc tại chợ
 
 
 
 
47812
Bán lẻ thực phẩm lưu động hoặc tại chợ
 
 
 
 
47813
Bán lẻ đồ uống lưu động hoặc tại chợ
 
 
 
 
47814
Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
 
 
 
4782
 
Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
 
 
 
 
47821
Bán lẻ hàng dệt lưu động hoặc tại chợ
 
 
 
 
47822
Bán lẻ hàng may sẵn lưu động hoặc tại chợ
 
 
 
 
47823
Bán lẻ giày dép lưu động hoặc tại chợ
 
 
 
4789
 
Bán  lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
 
 
 
 
47891
Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh lưu động hoặc tại chợ
 
 
 
 
47892
Bán lẻ hàng gốm sứ, thủy tinh lưu động hoặc tại chợ
 
 
 
 
47893
Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh lưu động hoặc tại chợ
 
 
 
 
47899
Bán lẻ hàng hóa khác chưa được phân vào đâu, lưu động hoặc tại chợ
 
 
479
 
 
Bán lẻ hình thức khác (trừ bán lẻ tại cửa hàng, lưu động hoặc tại chợ)
 
 
 
4791
47910
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
 
 
 
4799
47990
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
H
 
 
 
 
VẬN TẢI KHO BÃI
 
49
 
 
 
Vận tải đường sắt, đường bộ và vận tải đường ống
 
 
491
 
 
Vận tải đường sắt
 
 
 
4911
49110
Vận tải hành khách đường sắt
 
 
 
4912
49120
Vận tải hàng hóa đường sắt
 
 
492
4920
49200
Vận tải bằng xe buýt
 
 
493
 
 
Vận tải đường bộ khác
 
 
 
4931
 
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
 
 
 
 
49311
Vận tải hành khách bằng tàu điện ngầm
 
 
 
 
49312
Vận tải hành khách bằng taxi
 
 
 
 
49313
Vận tải hành khách bằng xe lam, xe lôi, xe máy
 
 
 
 
49319
Vận tải hành khách bằng xe đạp, xe xích lô và xe thô sơ khác
 
 
 
4932
 
Vận tải hành khách đường bộ khác
 
 
 
 
49321
Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh
 
 
 
 
49329
Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu
 
 
 
4933
 
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
 
 
 
 
49331
Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng
 
 
 
 
49332
Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)
 
 
 
 
49333
Vận tải hàng hóa bằng xe lam, xe lôi, xe công nông
 
 
 
 
49334
Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ
 
 
 
 
49339
Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác
 
 
494
4940
49400
Vận tải đường ống
 
50
 
 
 
Vận tải đường thủy
 
 
501
 
 
Vận tải ven biển và viễn dương
 
 
 
5011
 
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
 
 
 
 
50111
Vận tải hành khách ven biển
 
 
 
 
50112
Vận tải hành khách viễn dương
 
 
 
5012
 
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
 
 
 
 
50121
Vận tải hàng hóa ven biển
 
 
 
 
50122
Vận tải hàng hóa viễn dương
 
 
502
 
 
Vận tải đường thuỷ nội địa
 
 
 
5021
 
Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
 
 
 
 
50211
Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa bằng phương tiện cơ giới
 
 
 
 
50212
Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa bằng phương tiện thô sơ
 
 
 
5022
 
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
 
 
 
 
50221
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng phương tiện cơ giới
 
 
 
 
50222
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng phương tiện thô sơ
 
51
 
 
 
Vận tải hàng không
 
 
511
5110
51100
Vận tải hành khách hàng không
 
 
512
5120
51200
Vận tải hàng hóa hàng không
 
52
 
 
 
Kho bãi và các hoạt động hỗ trợ cho vận tải
 
 
521
5210
 
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
 
 
 
 
52101
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan
 
 
 
 
52102
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan)
 
 
 
 
52109
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho khác
 
 
522
 
 
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ cho vận tải
 
 
 
5221
 
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
 
 
 
 
52211
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
 
 
 
 
52219
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
 
 
 
5222
 
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
 
 
 
 
52221
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải ven biển và viễn dương
 
 
 
 
52222
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thuỷ nội địa
 
 
 
5223
 
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không
 
 
 
 
52231
Dịch vụ điều hành bay
 
 
 
 
52239
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp khác cho vận tải hàng không
 
 
 
5224
 
Bốc xếp hàng hóa
 
 
 
 
52241
Bốc xếp hàng hóa ga đường sắt
 
 
 
 
52242
Bốc xếp hàng hóa đường bộ
 
 
 
 
52243
Bốc xếp hàng hóa cảng biển
 
 
 
 
52244
Bốc xếp hàng hóa cảng sông
 
 
 
 
52245
Bốc xếp hàng hóa cảng hàng không
 
 
 
5229
 
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
 
 
 
 
52291
Dịch vụ đại lý tàu biển
 
 
 
 
52292
Dịch vụ đại lý vận tải đường biển
 
 
 
 
52299
Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu
 
53
 
 
 
Bưu chính và chuyển phát
 
 
531
5310
53100
Bưu chính
 
 
532
5320
53200
Chuyển phát
I
 
 
 
 
DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG
 
55
 
 
 
Dịch vụ lưu trú
 
 
551
5510
 
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
 
 
 
 
55101
Khách sạn
 
 
 
 
55102
Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày
 
 
 
 
55103
Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày
 
 
 
 
55104
Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú tương tự
 
 
559
5590
 
Cơ sở lưu trú khác
 
 
 
 
55901
Ký túc xá học sinh, sinh viên
 
 
 
 
55902
Chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm
 
 
 
 
55909
Cơ sở lưu trú khác chưa được phân vào đâu
 
56
 
 
 
Dịch vụ ăn uống
 
 
561
5610
 
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
 
 
 
 
56101
Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống
 
 
 
 
56109
Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác
 
 
562
 
 
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên và dịch vụ ăn uống khác
 
 
 
5621
56210
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
 
 
 
5629
56290
Dịch vụ ăn uống khác
 
 
563
5630
 
Dịch vụ phục vụ đồ uống
 
 
 
 
56301
Quán rượu, bia, quầy bar
 
 
 
 
56309
Dịch vụ phục vụ đồ uống khác
J
 
 
 
 
THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG 
 
58
 
 
 
Hoạt động xuất bản
 
 
581
 
 
Xuất bản sách, ấn phẩm định kỳ và các hoạt động xuất bản khác
 
 
 
5811
58110
Xuất bản sách
 
 
 
5812
58120
Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ
 
 
 
5813
58130
Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ
 
 
 
5819
58190
Hoạt động xuất bản khác
 
 
582
5820
58200
Xuất bản phần mềm
 
59
 
 
 
Hoạt động điện ảnh, sản xuất chương trình truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc
 
 
591
 
 
Hoạt động điện ảnh và sản xuất chương trình truyền hình
 
 
 
5911
 
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
 
 
 
 
59111
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh
 
 
 
 
59112
Hoạt động sản xuất phim video
 
 
 
 
59113
Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình
 
 
 
5912
59120
Hoạt động hậu kỳ
 
 
 
5913
59130
Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
 
 
 
5914
 
Hoạt động chiếu phim
 
 
 
 
59141
Hoạt động chiếu phim cố định
 
 
 
 
59142
Hoạt động chiếu phim lưu động
 
 
592
5920
59200
Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
 
60
 
 
 
Hoạt động phát thanh, truyền hình
 
 
601
6010
60100
Hoạt động phát thanh
 
 
602
 
 
Hoạt động truyền hình và cung cấp chương trình thuê bao
 
 
 
6021
60210
Hoạt động truyền hình
 
 
 
6022
60220
Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác
 
61
 
 
 
Viễn thông
 
 
611
6110
61100
Hoạt động viễn thông có dây
 
 
612
6120
61200
Hoạt động viễn thông không dây
 
 
613
6130
61300
Hoạt động viễn thông vệ tinh
 
 
619
6190
 
Hoạt động viễn thông khác
 
 
 
 
61901
Hoạt động của các điểm truy cập internet
 
 
 
 
61909
Hoạt động viễn thông khác chưa được phân vào đâu
 
62
620
 
 
Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính
 
 
 
6201
62010
Lập trình máy vi tính
 
 
 
6202
62020
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
 
 
 
6209
62090
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
 
63
 
 
 
Hoạt động dịch vụ thông tin
 
 
631
 
 
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan; cổng thông tin
 
 
 
6311
63110
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
 
 
 
6312
63120
Cổng thông tin
 
 
632
 
 
Dịch vụ thông tin khác
 
 
 
6321
63210
Hoạt động thông tấn
 
 
 
6329
63290
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
K
 
 
 
 
HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH, NGÂN HÀNG VÀ BẢO HIỂM
 
64
 
 
 
Hoạt động dịch vụ tài chính (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
 
 
641
 
 
Hoạt động trung gian tiền tệ
 
 
 
6411
64110
Hoạt động ngân hàng trung ương
 
 
 
6419
64190
Hoạt động trung gian tiền tệ khác
 
 
642
6420
64200
Hoạt động công ty nắm giữ tài sản
 
 
643
6430
64300
Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác
 
 
649
 
 
Hoạt động dịch vụ tài chính khác (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
 
 
 
6491
64910
Hoạt động cho thuê tài chính
 
 
 
6492
64920
Hoạt động cấp tín dụng khác
 
 
 
6499
64990
Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
 
65
 
 
 
Bảo hiểm, tái bảo hiểm và bảo hiểm xã hội (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc)
 
 
651
 
 
Bảo hiểm
 
 
 
6511
65110
Bảo hiểm nhân thọ
 
 
 
6512
 
Bảo hiểm phi nhân thọ
 
 
 
 
65121
Bảo hiểm y tế
 
 
 
 
65129
Bảo hiểm phi nhân thọ khác
 
 
652
6520
65200
Tái bảo hiểm
 
 
653
6530
65300
Bảo hiểm xã hội
 
66
 
 
 
Hoạt động tài chính khác
 
 
661
 
 
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
 
 
 
6611
66110
Quản lý thị trường tài chính
 
 
 
6612
66120
Môi giới hợp đồng hàng hoá và chứng khoán
 
 
 
6619
66190
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
 
 
662
 
 
Hoạt động hỗ trợ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội
 
 
 
6621
66210
Đánh giá rủi ro và thiệt hại
 
 
 
6622
66220
Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
 
 
 
6629
66290
Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội
 
 
663
6630
66300
Hoạt động quản lý quỹ
L
 
 
 
 
HOẠT ĐỘNG KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN
 
68
 
 
 
Hoạt động kinh doanh bất động sản
 
 
681
6810
68100
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
 
 
682
6820
68200
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
M
 
 
 
 
HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
 
69
 
 
 
Hoạt động pháp luật, kế toán và kiểm toán
 
 
691
6910
 
Hoạt động pháp luật
 
 
 
 
69101
Hoạt động đại diện, tư vấn pháp luật
 
 
 
 
69102
Hoạt động công chứng và chứng thực
 
 
 
 
69109
Hoạt động pháp luật khác
 
 
692
6920
69200
Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế
 
70
 
 
 
Hoạt động của  trụ sở văn phòng; hoạt động tư vấn quản lý
 
 
701
7010
70100
Hoạt động của trụ sở văn phòng
 
 
702
7020
70200
Hoạt động tư vấn quản lý
 
71
 
 
 
Hoạt động kiến trúc; kiểm tra và phân tích kỹ thuật
 
 
711
7110
 
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
 
 
 
 
71101
Hoạt động kiến trúc
 
 
 
 
71102
Hoạt động đo đạc bản đồ
 
 
 
 
71103
Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước
 
 
 
 
71109
Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác
 
 
712
7120
71200
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
 
72
 
 
 
Nghiên cứu khoa học và phát triển
 
 
721
7210
72100
Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật
 
 
722
7220
72200
Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn
 
73
 
 
 
Quảng cáo và nghiên cứu thị trường
 
 
731
7310
73100
Quảng cáo
 
 
732
7320
73200
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
 
74
 
 
 
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác
 
 
741
7410
74100
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
 
 
742
7420
74200
Hoạt động nhiếp ảnh
 
 
749
7490
 
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
 
 
 
 
74901
Hoạt động khí tượng thuỷ văn
 
 
 
 
74909
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
 
75
750
7500
75000
Hoạt động thú y
N
 
 
 
 
HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ
 
77
 
 
 
Cho thuê máy móc, thiết bị (không kèm người điều khiển); cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình; cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
 
 
771
7710
 
Cho thuê xe có động cơ
 
 
 
 
77101
Cho thuê ôtô
 
 
 
 
77109
Cho thuê xe có động cơ khác
 
 
772
 
 
Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình
 
 
 
7721
77210
Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
 
 
 
7722
77220
Cho thuê băng, đĩa video
 
 
 
7729
77290
Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
 
 
773
7730
 
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
 
 
 
 
77301
Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp
 
 
 
 
77302
Cho thuê máy móc, thiết bị  xây dựng
 
 
 
 
77303
Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính)
 
 
 
 
77309
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác chưa được phân vào đâu
 
 
774
7740
77400
Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
 
78
 
 
 
Hoạt động dịch vụ lao động và việc làm
 
 
781
7810
78100
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
 
 
782
7820
78200
Cung ứng lao động tạm thời
 
 
783
7830
 
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
 
 
 
 
78301
Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước
 
 
 
 
78302
Cung ứng và quản lý nguồn lao động đi làm việc ở nước ngoài
 
79
 
 
 
Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
 
 
791
 
 
Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch
 
 
 
7911
79110
Đại lý du lịch
 
 
 
7912
79120
Điều hành tua du lịch
 
 
792
7920
79200
Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
 
80
 
 
 
Hoạt động điều tra bảo đảm an toàn
 
 
801
8010
80100
Hoạt động bảo vệ cá nhân
 
 
802
8020
80200
Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn
 
 
803
8030
80300
Dịch vụ điều tra
 
81
 
 
 
Hoạt động dịch vụ vệ sinh nhà cửa, công trình và cảnh quan
 
 
811
8110
81100
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
 
 
812
 
 
Dịch vụ vệ sinh
 
 
 
8121
81210
Vệ sinh chung nhà cửa
 
 
 
8129
81290
Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
 
 
813
8130
81300
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
 
82
 
 
 
Hoạt động hành chính, hỗ trợ văn phòng và các hoạt động hỗ trợ kinh doanh khác
 
 
821
 
 
Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng
 
 
 
8211
82110
Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
 
 
 
8219
 
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
 
 
 
 
82191
Photo, chuẩn bị tài liệu
 
 
 
 
82199
Hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
 
 
822
8220
82200
Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
 
 
823
8230
82300
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
 
 
829
 
 
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
 
 
 
8291
82910
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng
 
 
 
8292
82920
Dịch vụ đóng gói
 
 
 
8299
82990
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
O
 
 
 
 
HOẠT ĐỘNG CỦA ĐẢNG CỘNG SẢN, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI, QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, AN NINH QUỐC PHÒNG;  BẢO ĐẢM XÃ HỘI BẮT BUỘC
 
84
 
 
 
Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, quản lý nhà nước, an ninh quốc phòng và bảo đảm xã hội bắt buộc
 
 
841
 
 
Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, quản lý nhà nước và quản lý chính sách kinh tế, xã hội
 
 
 
8411
 
Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp
 
 
 
 
84111
Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội
 
 
 
 
84112
Hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp
 
 
 
8412
84120
Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hoá và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc)
 
 
 
8413
84130
Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành
 
 
842
 
 
Hoạt động phục vụ chung cho toàn đất nước
 
 
 
8421
84210
Hoạt động ngoại giao
 
 
 
8422
84220
Hoạt động quốc phòng
 
 
 
8423
84230
Hoạt động an ninh, trật tự an toàn xã hội
 
 
843
8430
84300
Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc
P
 
 
 
 
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
 
85
 
 
 
Giáo dục và đào tạo
 
 
851
8510
85100
Giáo dục mầm non
 
 
852
8520
85200
Giáo dục tiểu học
 
 
853
 
 
Giáo dục trung học
 
 
 
8531
 
Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông
 
 
 
 
85311
Giáo dục trung học cơ sở
 
 
 
 
85312
Giáo dục trung học phổ thông
 
 
 
8532
 
Giáo dục nghề nghiệp
 
 
 
 
85321
Giáo dục trung cấp chuyên nghiệp
 
 
 
 
85322
Dạy nghề
 
 
854
 
 
Đào tạo cao đẳng, đại học và sau đại học
 
 
 
8541
85410
Đào tạo cao đẳng
 
 
 
8542
85420
Đào tạo đại học và sau đại học
 
 
855
 
 
Giáo dục khác
 
 
 
8551
85510
Giáo dục thể thao và giải trí
 
 
 
8552
85520
Giáo dục văn hoá nghệ thuật
 
 
 
8559
85590
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
 
 
856
8560
85600
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Q
 
 
 
 
Y TẾ VÀ HOẠT ĐỘNG TRỢ GIÚP XÃ HỘI
 
86
 
 
 
Hoạt động y tế
 
 
861
8610
 
Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá
 
 
 
 
86101
Hoạt động của các bệnh viện
 
 
 
 
86102
Hoạt động của các trạm y tế cấp xã và trạm y tế bộ/ngành
 
 
862
8620
 
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
 
 
 
 
86201
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa
 
 
 
 
86202
Hoạt động của các phòng khám nha khoa
 
 
869
 
 
Hoạt động y tế khác
 
 
 
8691
86910
Hoạt động y tế dự phòng
 
 
 
8692
86920
Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
 
 
 
8699
86990
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
 
87
 
 
 
Hoạt động chăm sóc, điều dưỡng tập trung
 
 
871
8710
 
Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
 
 
 
 
87101
Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bệnh binh
 
 
 
 
87109
Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng các đối tượng khác
 
 
872
8720
 
Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện
 
 
 
 
87201
Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần
 
 
 
 
87202
Hoạt động chăm sóc sức khoẻ, cai nghiện phục hồi người nghiện
 
 
873
8730
 
Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người tàn tật không có khả năng tự chăm sóc
 
 
 
 
87301
Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công (trừ thương bệnh binh)
 
 
 
 
87302
Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người già
 
 
 
 
87303
Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người tàn tật
 
 
879
8790
 
Hoạt động chăm sóc tập trung khác
 
 
 
 
87901
Hoạt động chữa bệnh, phục hồi nhân phẩm cho đối tượng mại dâm
 
 
 
 
87909
Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu
 
88
 
 
 
Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung
 
 
881
8810
 
Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật
 
 
 
 
88101
Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công (trừ thương bệnh binh)
 
 
 
 
88102
Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với thương bệnh binh
 
 
 
 
88103
Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người già và người tàn tật 
 
 
889
8890
88900
Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác
R
 
 
 
 
NGHỆ THUẬT, VUI CHƠI VÀ GIẢI TRÍ
 
90
900
9000
90000
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
 
91
 
 
 
Hoạt động của thư viện, lưu trữ, bảo tàng và các hoạt động văn hoá khác
 
 
910
 
 
Hoạt động của  thư viện, lưu trữ, bảo tàng và các hoạt động văn hoá khác
 
 
 
9101
91010
Hoạt động thư viện và lưu trữ
 
 
 
9102
91020
Hoạt động bảo tồn, bảo tàng
 
 
 
9103
91030
Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên
 
92
920
9200
 
Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc
 
 
 
 
92001
Hoạt động xổ số
 
 
 
 
92002
Hoạt động cá cược và đánh bạc
 
93
 
 
 
Hoạt động thể thao, vui chơi và giải trí
 
 
931
 
 
Hoạt động thể thao
 
 
 
9311
93110
Hoạt động của các cơ sở thể thao
 
 
 
9312
93120
Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
 
 
 
9319
93190
Hoạt động thể thao khác
 
 
932
 
 
Hoạt động vui chơi giải trí khác
 
 
 
9321
93210
Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
 
 
 
9329
93290
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
S
 
 
 
 
HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ KHÁC
 
94
 
 
 
Hoạt động của các hiệp hội, tổ chức khác
 
 
941
 
 
Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh, nghiệp chủ và nghề nghiệp
 
 
 
9411
94110
Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ
 
 
 
9412
94120
Hoạt động của các hội nghề nghiệp
 
 
942
9420
94200
Hoạt động của công đoàn
 
 
949
 
 
Hoạt động của các tổ chức khác
 
 
 
9491
94910
Hoạt động của các tổ chức tôn giáo
 
 
 
9499
94990
Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu
 
95
 
 
 
Sửa chữa máy vi tính, đồ dùng cá nhân và gia đình
 
 
951
 
 
Sửa chữa máy vi tính và thiết bị liên lạc
 
 
 
9511
95110
Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
 
 
 
9512
95120
Sửa chữa thiết bị liên lạc
 
 
952
 
 
Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình
 
 
 
9521
95210
Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
 
 
 
9522
95220
Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
 
 
 
9523
95230
Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da
 
 
 
9524
95240
Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
 
 
 
9529
95290
Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác
 
96
 
 
 
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác
 
 
961
9610
96100
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
 
 
962
9620
96200
Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú
 
 
963
 
 
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâu
 
 
 
9631
96310
Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
 
 
 
9632
96320
Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ
 
 
 
9633
96330
Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ
 
 
 
9639
96390
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu
T
 
 
 
 
HOẠT ĐỘNG LÀM THUÊ CÁC CÔNG VIỆC TRONG CÁC HỘ GIA ĐÌNH, SẢN XUẤT SẢN PHẨM VẬT CHẤT VÀ DỊCH VỤ TỰ TIÊU DÙNG CỦA HỘ GIA ĐÌNH
 
97
970
9700
97000
Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình
 
98
 
 
 
Hoạt động sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình
 
 
981
9810
98100
Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình
 
 
982
9820
98200
Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ  tự tiêu dùng của hộ gia đình
U
 
 
 
 
HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC TỔ CHỨC VÀ CƠ QUAN  QUỐC TẾ
 
99
990
9900
99000
Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế
21
88
242
437
642